trắc nghiệm luật đất đai
C. Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất. D. Các vành đai đất và thực vật theo độ cao. Câu 14: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo. A. Thời gian. B. Độ cao và hướng địa hình. C. Vĩ độ.
a) người sử dụng đất b) cơ quan nhà nước thực quyền hạn trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân đất đai, thực nhiệm vụ thống quản lý nhà nước đất đai c) các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đối tượng áp dụng luật đất đai 2013 d) a, b, c hãy chọn phương án đúng: a) thửa đất phần diện tích đất giới hạn ranh giới xác định …
LUẬT ĐẤT ĐAI. ---&---. 1) Giá đất do nhà nước quy định được áp dụng để xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất trong mọi trường hợp. Sai, Trong trường hợp đấu giá, đấu thầu dự án có sử dụng đất tuy mức giá khởi điểm của QSDĐ là do cơ quan có
Câu hỏi ôn thi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - ĐH Mở, TP HCM. 1. Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết: a. Mác-Lênin. b. Thần học. d. Khế ước xã hội.
Luật đất đai; Luật kinh doanh BDS; Đạo đức nghề nghiệp; Luật phòng chống rửa tiền; Trang nhất; Trắc nghiệm; Ôn thi chứng chỉ nghề môi giới; Yêu cầu đăng nhập. Bạn cần đăng nhập để làm bài thi này [Đăng nhập] KingBrokerAcademy.com
Forster Co Ax Single Stage Press Reviews.
Ngày đăng 22/06/2017, 1612 CHƯƠNG 1, 2, 3 1. Hãy chọn phương án đúng. Luật đất đai 2013 quy định về A. Chế độ sở hữu đất đai, chế độ quản lý và sử dụng đất đai, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất Chế độ sở hữu đất đai, chế độ quản lý và sử dụng đất đai, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý về đất Chế độ sở hữu đất đai, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý về đất Chế độ quản lý và sử dụng đất đai, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý về đất Ai là đối tượng áp dụng của Luật đất đai 2013?A. Người sử dụng Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất là đối tượng áp dụng của Luật đất đai A, B, C đều đúng NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẤT LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 CHƯƠNG 1, 2, 3 Hãy chọn phương án Luật đất đai 2013 quy định về A Chế độ sở hữu đất đai, chế độ quản lý sử dụng đất đai, quyền nghĩa vụ người sử dụng đất đất đai B Chế độ sở hữu đất đai, chế độ quản lý sử dụng đất đai, quyền nghĩa vụ người sử dụng đất đất đai, quyền hạn trách nhiệm Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân đất đai thống quản lý đất đai C Chế độ sở hữu đất đai, quyền nghĩa vụ người sử dụng đất đất đai, quyền hạn trách nhiệm Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân đất đai thống quản lý đất đai D Chế độ quản lý sử dụng đất đai, quyền nghĩa vụ người sử dụng đất đất đai, quyền hạn trách nhiệm Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân đất đai thống quản lý đất đai Ai đối tượng áp dụng Luật đất đai 2013? A Người sử dụng đất B Cơ quan nhà nước thực quyền hạn trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân đất đai, thực nhiệm vụ thống quản lý nhà nước đất đai C Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đối tượng áp dụng Luật đất đai 2013 D A, B, C Hãy chọn phương án đúng A Thửa đất phần diện tích đất giới hạn ranh giới xác định thực địa mô tả hồ sơ B Thửa đất phần diện tích đất giới hạn ranh giới xác định thực địa phải mô tả hồ sơ C Cả A, B sai Kế hoạch sử dụng đất việc phân chia quy hoạch sử dụng đất theo thời gian để thực kỳ quy hoạch sử dụng đất A Đúng B Sai Nhận định sau đúng? A Bản đồ địa đồ thể đất yếu tố địa lý có liên quan B Bản đồ địa lập theo đơn vị hành xã, phường, thị trấn C Bản đồ địa phải quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận D Cả A, B, C Hãy chọn phương án đúng A Bản đồ trạng sử dụng đất đồ thể đất, lập theo đơn vị hành B Bản đồ trạng sử dụng đất đồ thể phân bố loại đất, lập theo đơn vị hành C Bản đồ trạng sử dụng đất đồ thể phân bố loại đất thời điểm xác định, lập theo đơn vị hành D Bản đồ trạng sử dụng đất đồ thể thể đất thời điểm xác định, lập theo đơn vị hành Hãy chọn phương án đúng A Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đồ lập thời điểm đầu kỳ quy hoạch, thể phân bổ loại đất thời điểm đầu kỳ quy hoạch B Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đồ lập thời điểm đầu kỳ quy hoạch, thể phân bổ loại đất thời điểm cuối kỳ quy hoạch C Cả A, B sai Hãy chọn phương án không đúng A Nhà nước giao quyền sử dụng đất việc Nhà nước ban hành định giao đất để trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất B Nhà nước cho thuê quyền sử dụng đất việc Nhà nước ban hành định cho thuê đất để trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất C Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất ổn định mà nguồn gốc Nhà nước giao đất, cho thuê đất thông qua việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đất xác định Góp vốn quyền sử dụng đất 01 hình thức chuyển quyền sử dụng đất? A Đúng B Sai 10 Người sử dụng đất vi phạm pháp luật đất đai bị nhà nước xem xét thu hồi đất? A Đúng B Sai 11 Hãy chọn phương án đúng A Bồi thường đất việc Nhà nước trả lại giá trị quyền sử dụng đất diện tích đất thu hồi cho người sử dụng đất B Hỗ trợ Nhà nước thu hồi đất việc Nhà nước trợ giúp cho người có đất thu hồi để ổn định đời sống, sản xuất phát triển C Cả A B D Cả A B sai 12 Hãy chọn phương án không đúng A Bồi thường đất việc Nhà nước trả lại giá trị quyền sử dụng đất diện tích đất thu hồi cho người sử dụng đất B Hỗ trợ Nhà nước thu hồi đất việc Nhà nước trợ giúp cho người có đất thu hồi để ổn định đời sống, sản xuất phát triển C Cả A B D Cả A, B sai 13 Hãy chọn phương án đúng A Tranh chấp đất đai tranh chấp người sử dụng đất với người sử dụng đất B Tranh chấp đất đai tranh chấp người sử dụng đất với người sử dụng đất quyền sử dụng đất C Tranh chấp đất đai tranh chấp quyền, nghĩa vụ người sử dụng đất hai nhiều bên quan hệ đất đai D Cả A, B, C sai 14 Hãy chọn phương án không đúng A Tranh chấp đất đai tranh chấp quyền người sử dụng đất hai nhiều bên quan hệ đất đai B Tranh chấp đất đai tranh chấp quyền, nghĩa vụ người sử dụng đất hai nhiều bên quan hệ đất đai C Cả a b D Cả a b sai 15 Hãy chọn phương án không đúng A Người Việt Nam định cư nước theo quy định pháp luật quốc tịch người sử dụng đất theo Luật đất đai 2013 B Doanh nghiệp Việt Nam mà nhà đầu tư nước mua cổ phần, sáp nhập, mua lại theo quy định pháp luật đầu tư người sử dụng đất theo Luật đất đai 2013 C Cả A, B D Cả A, B sai 16 Đất sử dụng để xây dựng nhà kính loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể hình thức trồng trọt không trực tiếp đất, thuộc A Nhóm đất nông nghiệp B Nhóm đất phi nông nghiệp 17 Đất xây dựng kho nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp thuộc A Nhóm đất nông nghiệp B Nhóm đất phi nông nghiệp 18 Hãy chọn phương án đúng A Giá đất giá trị quyền sử dụng đất B Giá đất giá trị quyền sử dụng đất tính đơn vị diện tích đất C Giá đất giá trị tiền quyền sử dụng đất diện tích đất xác định thời hạn sử dụng đất xác định D A, B, C sai 19 Hãy chọn phương án đúng A Giá trị quyền sử dụng đất giá trị quyền sử dụng đất tính đơn vị diện tích đất B Giá trị quyền sử dụng đất giá trị tiền quyền sử dụng đất diện tích đất xác định thời hạn sử dụng đất xác định C Cả A, B sai 20 Hành vi sau hành vi hủy hoại đất? A Làm biến dạng địa hình B Làm suy giảm chất lượng đất, gây ô nhiễm đất C Làm giảm khả sử dụng đất theo mục đích xác định D Cả A, B, C 21 Nhà nước định mục đích sử dụng đất thông qua hình thức sau đây? A Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất B Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất C Cả a, b D Cả a, b sai 22 Nhà nước quy định thời hạn sử dụng đất hình thức sau đây? A Sử dụng đất có thời hạn B Sử dụng đất ổn định lâu dài C Cả A, B D Cả A, B sai 23 Hãy chọn phương án đúng A Nhà nước quy định hạn mức sử dụng đất gồm hạn mức giao đất nông nghiệp, lâm nghiệp, hạn mức giao đất B Nhà nước quy định hạn mức sử dụng đất gồm hạn mức giao đất nông nghiệp, lâm nghiệp, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất C Nhà nước quy định hạn mức sử dụng đất gồm hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp D Nhà nước quy định hạn mức sử dụng đất gồm hạn mức giao đất nông nghiệp, lâm nghiệp, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp 24 Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thông qua hình thức? A 02 hình thức B 03 hình thức C 04 hình thức D 05 hình thức 25 Nhà nước định giá đất thông qua việc ban hành khung giá đất, bảng giá đất định giá đất cụ thể A Đúng B Sai 26 Nhà nước định giá đất thông qua việc quy định nguyên tắc, phương pháp định giá đất, ban hành khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể A Đúng B Sai 27 Theo quy định Luật đất đai 2013 Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quan quản lý đất đai địa phương A Đúng B Sai 28 Công chức địa xã, phường, thị trấn quan quản lý đất đai địa phương bố trí? A Đúng B Sai 29 Việc quy định trình tự, thủ tục xác định địa giới hành chính, quản lý mốc địa giới hồ sơ địa giới hành cấp do A Thủ tướng phủ thực B Bộ trưởng Bộ Nội vụ thực C Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường thực 30 Chọn phương án đúng A Bản đồ hành địa phương lập sở đồ địa địa phương B Bản đồ hành địa phương lập sở đồ địa giới hành địa phương C Cả A, B sai 31 Chọn phương án không A Việc đo đạc, lập đồ địa thực chi tiết đến đất theo đơn vị hành xã, phường, thị trấn B Việc chỉnh lý đồ địa thực có thay đổi hình dạng kích thước diện tích đất yếu tố khác có liên quan đến nội dung đồ địa C Sở Tài nguyên Môi trường tổ chức thực việc lập, chỉnh lý quản lý đồ địa địa phương 32 Chọn phương án A Việc đo đạc, lập đồ địa thực chi tiết đến đất theo đơn vị hành xã, phường, thị trấn B Việc chỉnh lý đồ địa thực có thay đổi hình dạng kích thước diện tích đất yếu tố khác có liên quan đến nội dung đồ địa C Cả A B D Cả A B sai 33 Bộ Tài nguyên Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực công bố kết điều tra, đánh giá đất đai nước, vùng theo định kỳ A 01 năm 01 lần B 03 năm 01 lần C 05 năm 01 lần D 10 năm 01 lần 34 Hãy chọn phương án không đúng A Thống kê, kiểm kê đất đai thực theo đơn vị hành xã, phường, thị trấn; B Việc thống kê, kiểm kê đất đai tiến hành 05 năm lần D Việc kiểm kê đất đai chuyên đề để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước thực theo định Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường 35 Căn vào mục đích sử dụng đất, đất đai phân loại thành A 01 nhóm B 02 nhóm C 03 nhóm D 04 nhóm 36 Đất đai thuộc sở hữu toàn dân Nhà nước đại diện chủ sở hữu thống quản lý Theo Luật đất đai 2013 đại diện chủ sở hữu đất đai có quyền A 04 quyền B 06 quyền C 08 quyền D 10 quyền 37 Người sử dụng đất theo Luật đất đai năm 2013 bao gồm A 03 nhóm đối tượng B 05 nhóm đối tượng C 07 nhóm đối tượng D 07 nhóm đối tượng 38 Theo Luật đất đai 2013 có để xác định loại đất? A 03 B 04 C 05 D 06 39 Theo Luật đất đai 2013 có hành vi bị nghiêm cấm A 06 B 08 C 10 D 12 40 Quyết định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia thuộc thẩm quyền của A Quốc hội B Chính phủ C Bộ Tài nguyên Môi trường 41 Phổ biến, giáo dục pháp luật đất đai 01 nhữg nội dung quản lý nhà nước đất đai A Đúng B Sai 42 Theo Luật đất đai 2013, có nội dung quản lý nhà nước đất đai? A 05 B 10 C 15 D 20 43 Luật đất đai số 45/2013/QH13 thông qua bởi A Quốc hội Khóa XII, kỳ họp thứ 6, ngày 29/11/2013 B Quốc hội Khóa XIII, kỳ họp thứ 6, ngày 29/11/2013 C Quốc hội Khóa XII, kỳ họp thứ 6, ngày 29/12/2013 D Quốc hội Khóa XIII, kỳ họp thứ 6, ngày 29/12/2013 44 Hãy chọn phương án đúng A Kiểm kê đất đai việc Nhà nước tổ chức hồ sơ địa trạng sử dụng đất thời động đất đai B Kiểm kê đất đai việc Nhà nước tổ chức hồ sơ địa trạng sử dụng đất thời động đất đai hai lần kiểm kê điều tra, tổng hợp, đánh giá điểm kiểm kê tình hình biến điều tra, tổng hợp, đánh giá điểm kiểm kê tình hình biến C Kiểm kê đất đai việc Nhà nước tổ chức điều tra, tổng hợp, đánh giá hồ sơ địa thực địa trạng sử dụng đất thời điểm kiểm kê tình hình biến động đất đai D Kiểm kê đất đai việc Nhà nước tổ chức điều tra, tổng hợp, đánh giá hồ sơ địa thực địa trạng sử dụng đất thời điểm kiểm kê tình hình biến động đất đai hai lần kiểm kê 45 Hãy chọn phương án đúng A Đăng ký đất đai, nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất việc kê khai ghi nhận tình trạng pháp lý quyền sử dụng đất đất vào hồ sơ địa B Đăng ký đất đai, nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất việc kê khai ghi nhận tình trạng pháp lý quyền quản lý đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đất vào hồ sơ địa C Đăng ký đất đai, nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất việc kê khai ghi nhận tình trạng pháp lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất quyền quản lý đất đất vào hồ sơ địa D Đăng ký đất đai, nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất việc kê khai ghi nhận tình trạng pháp lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất quyền quản lý đất nhiều đất vào hồ sơ địa 46 Hãy chọn phương án đúng A Thống kê đất đai việc Nhà nước tổng hợp, đánh giá hồ sơ địa trạng sử dụng đất thời điểm thống kê B Thống kê đất đai việc Nhà nước tổng hợp, đánh giá hồ sơ địa trạng sử dụng đất thời điểm thống kê tình hình biến động đất đai C Thống kê đất đai việc Nhà nước tổng hợp, đánh giá hồ sơ địa trạng sử dụng đất thời điểm thống kê tình hình biến động đất đai hai lần thống kê CHƯƠNG 4, 5, 6 Một để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất là A Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất cấp huyện B Dự án đầu tư quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt C Kế hoạch sử dụng hàng năm cấp huyện quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt D Cả A, B, C chưa Hãy chọn câu A Luật đất đai không quy định việc giao đất, cho thuê đất đất có người sử dụng cho người khác B Luật đất đai không quy định việc giao đất, cho thuê đất đất có người sử dụng cho người khác C Việc Nhà nước định giao đất, cho thuê đất đất có người sử dụng cho người khác thực sau quan Nhà nước có thẩm quyền định thu hồi đất theo quy định Luật đất đai phải thực xong việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định pháp luật trường hợp phải giải phóng mặt D A, B, C sai Hãy chọn câu sai Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất trường hợp A Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối giao đất nông nghiệp hạn mức B Tổ chức sử dụng đất để xây dựng nhà phục vụ tái định cư theo dự án Nhà nước C Tổ chức nghiệp công lập tự chủ tài sử dụng đất xây dựng công trình nghiệp D Cơ sở tôn giáo sử dụng đất phi nông nghiệp chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh thất… Đất nghĩa trang, nghĩa địa sử dụng với hình thức A Giao đất không thu tiền sử dụng đất giao đất có thu tiền sử dụng đất tùy trường hợp B Chỉ có hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất C Giao đất có thu tiền sử dụng đất thuê đất D Cả 03 đáp án sai Hãy chọn câu đúng A Cơ sở tôn giáo sử dụng đất phi nông nghiệp chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh thất, thánh đường, niệm phật đường, tu viện… sử dụng đất với hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất B Cơ sở tôn giáo sử dụng đất làm trường đào tạo riêng tôn giáo, trụ sở tổ chức tôn giáo, sở khác tôn giáo Nhà nước cho phép hoạt động sử dụng đất với hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất thuê đất C Trường hợp đất sở tôn giáo sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp xem xét, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức thời hạn tương ứng với mục đích hộ gia đình, cá nhân D Câu A câu C 10 B Đăng ký biến động C Đăng ký biến động thực trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký mà có thay đổi D Đăng ký đất đai 46 Một điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất cho sở tôn giáo sử dụng đất A Không phải đất nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho sau ngày 01 tháng năm 2004 B Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất C Không thuộc trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất D Cả đáp án 47 Điền vào dấu … câu sau Tài sản gắn liền với đất cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất bao gồm nhà ở, công trình xây dựng khác, … có thời điểm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất A Rừng sản xuất rừng trồng lâu năm B Rừng sản xuất rừng trồng hàng năm C Rừng sản xuất tập trung D Rừng sản xuất kết hợp kinh doanh cảnh quan, du lịch sinh thái - môi trường 48 Trường hợp sử dụng đất cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất A Người nhận khoán đất nông trường, lâm trường, doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, ban quản lý rừng phòng hộ, ban quản lý rừng đặc dụng B Người sử dụng đất có đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất có thông báo định thu hồi đất quan nhà nước có thẩm quyền C Tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất để sử dụng vào mục đích xây dựng công trình công cộng gồm đường giao thông, công trình dẫn nước, dẫn xăng, dầu, khí; đường dây truyền tải điện, truyền dẫn thông tin; khu vui chơi giải trí trời; nghĩa trang, nghĩa địa không nhằm mục đích kinh doanh D Người sử dụng đất tách thửa, hợp thửa; nhóm người sử dụng đất thành viên hộ gia đình, hai vợ chồng, tổ chức sử dụng đất chia tách, hợp quyền sử dụng đất có; 33 49 Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất cho A Người Việt Nam định cư nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước thực dự án đầu tư; tổ chức nước có chức ngoại giao B Người Việt Nam định cư nước sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất Việt Nam C Người Việt Nam định cư nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước thực dự án đầu tư; tổ chức nước có chức ngoại giao, tổ chức, sở tôn giáo D Người Việt Nam định cư nước sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất Việt Nam; hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 50 Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất cho A Người Việt Nam định cư nước B Người Việt Nam định cư nước sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất Việt Nam C Người Việt Nam định cư nước sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất Việt Nam; hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư D Cơ sở tôn giáo 51 Đối với địa phương thành lập Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên Môi trường cấp A Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, sở tôn giáo B Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất cho người Việt Nam định cư nước thực dự án đầu tư; tổ chức, cá nhân nước ngoài; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước C Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất cấp Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản thực quyền người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất; D Cả đáp án CHƯƠNG 9, 12, 13, 14 Hệ thống thông tin đất đai gồm thành phần sau đây? A Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai 34 B Hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng C Cơ sở liệu đất đai quốc gia D Cả a, b c Nhận định sau ĐÚNG? Trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn xử lý kịp thời vi phạm pháp luật quản lý sử dụng đất đai địa phương thuộc về A Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp B Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã C Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện D Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hệ thống thông tin đất đai gồm thành phần sau đây? A Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai, sở liệu đất đai quốc gia B Hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng C Cả a b D Cả a b sai Hệ thống theo dõi đánh giá quản lý sử dụng đất đai sử dụng để A Thi hành pháp luật đất đai B Đánh giá hiệu quản lý sử dụng đất đai C Sự tác động đất đai đến kinh tế - xã hội môi trường phạm vi nước địa phương D Cả a, b c Nhận định sau ĐÚNG, hệ thống thông tin đất đai gồm thành phần sau đây A Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng; sở liệu đất đai quốc gia B Hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng; sở liệu; hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai C Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng; sở liệu quốc gia D Cả a, b c sai Nhận định sau ĐÚNG 35 A Thông tin sở liệu đất đai quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp có giá trị pháp lý cao hồ sơ dạng giấy B Thông tin sở liệu đất đai quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp có giá trị tham khảo hồ sơ dạng giấy C Thông tin sở liệu đất đai quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp có giá trị hồ sơ dạng giấy D Cả a, b c sai Các dịch vụ công điện tử thực gồm A Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất B Thực giao dịch đất đai tài sản gắn liền với đất C Cung cấp thông tin, liệu đất đai D Cả a, b c Nhận định sau ĐÚNG, dịch vụ công điện tử thực gồm A Kê khai đất đai, tài sản gắn liền với đất; cung cấp thông tin, liệu đất đai; thực giao dịch đất đai tài sản gắn liền với đất B Cung cấp thông tin, liệu; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; thực giao dịch đất đai tài sản gắn liền với đất C Thực giao dịch đất đai tài sản gắn liền với đất; cung cấp thông tin, liệu đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất D Cả a, b c sai Nhận định sau SAI, dịch vụ công điện tử thực gồm A Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất B Thực giao dịch đất đai tài sản gắn liền với đất C Cung cấp thông tin, liệu đất đai D Cả a, b c sai 10 Quyền chung người sử dụng đất gồm A 05 quyền B 06 quyền C 07 quyền D 08 quyền 11 Các loại thủ tục hành đất đai A 05 loại 36 B 06 loại C 07 loại D 08 loại 12 Hợp đồng, văn thực quyền người sử dụng đất phải công chứng chứng thực A Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, chấp, góp vốn quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất B Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất, hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp C Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất mà bên bên tham gia giao dịch tổ chức hoạt động kinh doanh bất động sản D Cả b c 13 Hợp đồng, văn thực quyền người sử dụng đất công chứng chứng thực theo yêu cầu bên A Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, chấp, góp vốn quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất B Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất, hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp C Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất mà bên bên tham gia giao dịch tổ chức hoạt động kinh doanh bất động sản D Cả b c 14 Văn thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất công chứng chứng thực A Bắt buộc B Theo quy định pháp luật dân C Theo yêu cầu bên D Cả a, b c 15 Nhận định sau ĐÚNG A Tổ chức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất; chấp, góp vốn quyền sử dụng đất; không bồi thường đất Nhà nước thu hồi đất B Tổ chức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất; chấp, góp vốn quyền sử dụng đất; bồi thường đất Nhà nước thu hồi đất 37 C Tổ chức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất; chấp, góp vốn quyền sử dụng đất; không bồi thường đất Nhà nước thu hồi đất D Cả a, b c sai 16 Nhận định sau ĐÚNG A Cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử dụng đất; chấp, góp vốn quyền sử dụng đất B Cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử dụng đất; không chấp, góp vốn quyền sử dụng đất C Cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất không chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử dụng đất; chấp, góp vốn quyền sử dụng đất D Cả a, b c sai 17 Nhận định sau ĐÚNG, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp Nhà nước giao đất, chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp A cho hộ gia đình, cá nhân khác để thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nộp thuế thu nhập từ việc chuyển đổi quyền sử dụng đất lệ phí trước bạ B cho hộ gia đình, cá nhân khác để thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, phải nộp thuế thu nhập từ việc chuyển đổi quyền sử dụng đất lệ phí trước bạ C xã, phường, thị trấn cho hộ gia đình, cá nhân khác để thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, phải nộp thuế thu nhập từ việc chuyển đổi quyền sử dụng đất lệ phí trước bạ D Cả a, b c sai 18 Nhận định sau ĐÚNG A Thông tin sở liệu đất đai quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp có giá trị pháp lý cao hồ sơ dạng giấy B Thông tin sở liệu đất đai quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp có giá trị tham khảo hồ sơ dạng giấy C Thông tin sở liệu đất đai quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp có giá trị pháp lý hồ sơ dạng giấy D Cả a, b c sai 19 Nhận định sau ĐÚNG, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp Nhà nước giao đất, chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận 38 thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp A cho hộ gia đình, cá nhân khác để thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nộp thuế thu nhập từ việc chuyển đổi quyền sử dụng đất lệ phí trước bạ B cho hộ gia đình, cá nhân khác để thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, phải nộp thuế thu nhập từ việc chuyển đổi quyền sử dụng đất lệ phí trước bạ C xã, phường, thị trấn cho hộ gia đình, cá nhân khác để thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nộp thuế thu nhập từ việc chuyển đổi quyền sử dụng đất lệ phí trước bạ d Cả a, b c sai 20 Nhận định sau ĐÚNG A Tổ chức kinh tế không nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hộ gia đình, cá nhân, trừ trường hợp phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt B Tổ chức kinh tế không nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hộ gia đình, cá nhân, trừ trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt C Tổ chức kinh tế không nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hộ gia đình, cá nhân, trừ trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt D Cả a, b c sai 21 Nhận định sau ĐÚNG A Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất nông nghiệp B Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trồng lúa C Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trồng lúa D Cả a, b c sai 22 Nhận định sau ĐÚNG A Hộ gia đình, cá nhân không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trồng lúa B Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất nông nghiệp C Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trồng lúa 39 D Cả a, b c sai 23 Nhận định sau ĐÚNG A Hộ gia đình, cá nhân không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ, phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng B Hộ gia đình, cá nhân không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ, phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng, sinh sống khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng C Hộ gia đình, cá nhân không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ, phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng, không sinh sống khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng D Cả a, b c sai 24 Nhận định sau ĐÚNG A Hộ gia đình, cá nhân không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ, phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng B Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ, phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng C Hộ gia đình, cá nhân không nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ, phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng, sinh sống khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng D Cả a, b c sai 25 Các thủ tục hành đất đai A Thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; B Thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất; C Thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng; D Cả a, b c 26 Các thủ tục hành đất đai A Thủ tục lập phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất B Thủ tục thực quyền người sử dụng đất 40 C Thủ tục cưỡng chế thực định xử phạt vi phạm hành lĩnh vực đất đai D Cả a, b c 27 Các thủ tục hành đất đai A Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai B Thủ tục giải tranh chấp đất đai quan hành C Thủ tục xử phạt vi phạm hành D Cả a, b c 28 Nội dung công khai thủ tục hành đất đai bao gồm A Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trả kết quả; Thành phần hồ sơ thủ tục hành B Thời gian giải thủ tục hành chính; Quy trình trách nhiệm giải loại thủ tục hành C Nghĩa vụ tài chính, phí lệ phí phải nộp thủ tục hành D Cả, a, b c 29 Việc công khai thủ tục hành đất đai thực hình thức A Niêm yết thường xuyên trụ sở quan tiếp nhận hồ sơ trả kết B Đăng trang thông tin điện tử sở liệu quốc gia thủ tục hành chính, trang thông tin điện tử Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện C Đăng công báo D Cả a b 30 Các nội dung giám sát công dân quản lý sử dụng đất đai A 03 nội dung B 04 nội dung C 05 nội dung D 06 nội dung 31 Nội dung giám sát công dân quản lý sử dụng đất đai A Việc lập, điều chỉnh, công bố, thực quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất B Giải tranh chấp, khiếu nại, tố cáo đất đai C Phòng chống tham nhũng lĩnh vực đất đai D Thực quyền nghĩa vụ người sử dụng đất 41 32 Công việc không thuộc nội dung giám sát công dân quản lý sử dụng đất đai A Việc giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; B Việc thu, miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế liên quan đến đất đai; định giá đất; C Việc thực quyền nghĩa vụ người sử dụng đất D Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư 33 Hệ thống theo dõi đánh giá quản lý sử dụng đất đai sử dụng để A Đánh giá việc thi hành pháp luật đất đai B Đánh giá hiệu quản lý sử dụng đất đai C Sự tác động sách, pháp luật đất đai đến kinh tế - xã hội môi trường phạm vi nước địa phương D Cả a, b c 34 Nội dung tra chuyên ngành đất đai A Thanh tra việc chấp hành pháp luật đất đai người sử dụng đất tổ chức, cá nhân khác có liên quan; tra việc chấp hành quy định chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực đất đai B Thanh tra việc chấp hành pháp luật đất đai Ủy ban nhân dân cấp; Thanh tra việc chấp hành pháp luật đất đai người sử dụng đất tổ chức, cá nhân khác có liên quan; tra việc chấp hành quy định chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực đất đai C Thanh tra việc chấp hành pháp luật đất đai Ủy ban nhân dân cấp; Thanh tra việc chấp hành pháp luật đất đai người sử dụng đất tổ chức, cá nhân khác có liên quan; tra việc chấp hành quy định chuyên môn, nghiệp vụ D Thanh tra việc chấp hành pháp luật đất đai quyền cấp; Thanh tra việc chấp hành pháp luật đất đai người sử dụng đất tổ chức, cá nhân khác có liên quan; tra việc chấp hành quy định chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực đất đai 35 Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai Ủy ban nhân cấp xã thực thời hạn A Không 15 ngày, kể từ ngày nhận đơn yêu cầu giải tranh chấp đất đai B Không 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn yêu cầu giải tranh chấp đất đai C Không 45 ngày, kể từ ngày nhận đơn yêu cầu giải tranh chấp đất đai 42 D Cả a, b c sai 36 Nhận định sau ĐÚNG, trường hợp đương lựa chọn giải tranh chấp Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền việc giải tranh chấp đất đai thực sau A Trường hợp tranh chấp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết; không đồng ý với định giải có quyền khiếu nại đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh B Trường hợp tranh chấp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết; không đồng ý với định giải có quyền khởi kiện Tòa án nhân dân theo quy định pháp luật tố tụng hành C Trường hợp tranh chấp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết; không đồng ý với định giải có quyền khiếu nại đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khởi kiện Tòa án nhân dân theo quy định pháp luật tố tụng hành D Cả a, b c sai 37 Nhận định sau ĐÚNG A Hộ gia đình, cá nhân dân tộc thiểu số sử dụng đất Nhà nước giao đất theo sách hỗ trợ Nhà nước không chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất B Hộ gia đình, cá nhân dân tộc thiểu số sử dụng đất Nhà nước giao đất theo sách hỗ trợ Nhà nước chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất sau 05 năm, kể từ ngày có định giao đất theo quy định Chính phủ C Hộ gia đình, cá nhân dân tộc thiểu số sử dụng đất Nhà nước giao đất theo sách hỗ trợ Nhà nước chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất sau 10 năm, kể từ ngày có định giao đất theo quy định Chính phủ D Cả a, b c sai 38 Nhận định sau ĐÚNG A Hộ gia đình, cá nhân Nhà nước giao đất ở, đất sản xuất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân B Hộ gia đình, cá nhân Nhà nước giao đất ở, đất sản xuất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ không chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân C Hộ gia đình, cá nhân Nhà nước giao đất ở, đất sản xuất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân D Cả a, b c sai 43 39 Nhận định sau ĐÚNG A Hộ gia đình, cá nhân Nhà nước giao đất ở, đất sản xuất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân B Hộ gia đình, cá nhân Nhà nước giao đất ở, đất sản xuất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ không chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân C Hộ gia đình, cá nhân Nhà nước giao đất ở, đất sản xuất nông nghiệp khu vực rừng phòng hộ chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sinh sống khu vực rừng phòng hộ D Cả a, b c sai 40 Nhận định sau ĐÚNG A Hộ gia đình, cá nhân sinh sống xen kẽ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng chưa có điều kiện chuyển khỏi phân khu không chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất rừng kết hợp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân B Hộ gia đình, cá nhân sinh sống xen kẽ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng chưa có điều kiện chuyển khỏi phân khu chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất rừng kết hợp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân C Hộ gia đình, cá nhân sinh sống xen kẽ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng chưa có điều kiện chuyển khỏi phân khu không chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất rừng kết hợp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân sinh sống phân khu D Cả a, b c sai 41 Nhận định sau ĐÚNG A Hộ gia đình, cá nhân sinh sống xen kẽ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng chưa có điều kiện chuyển khỏi phân khu không chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất rừng kết hợp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân B Hộ gia đình, cá nhân sinh sống xen kẽ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng chưa có điều kiện chuyển khỏi phân khu chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất rừng kết hợp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân 44 C Hộ gia đình, cá nhân sinh sống xen kẽ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng chưa có điều kiện chuyển khỏi phân khu chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất rừng kết hợp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân sinh sống phân khu D Cả a, b c sai 42 Nhận định sau ĐÚNG A Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, chấp quyền sử dụng đất, góp vốn quyền sử dụng đất phải đăng ký quan đăng ký đất đai B Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, chấp quyền sử dụng đất, góp vốn quyền sử dụng đất phải đăng ký quan đăng ký đất đai có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký C Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, chấp quyền sử dụng đất, góp vốn quyền sử dụng đất phải đăng ký quan đăng ký đất đai có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký vào sổ địa D Cả a, b c sai 43 Nhận định sau ĐÚNG, trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn xử lý kịp thời việc chuyển quyền sử dụng đất trái phép, chuyển mục đích sử dụng đất trái phép; phát hiện, áp dụng biện pháp ngăn chặn xử lý kịp thời việc xây dựng công trình đất lấn, chiếm, đất sử dụng không mục đích địa phương buộc người có hành vi vi phạm khôi phục lại tình trạng đất trước vi phạm thuộc về A Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp B Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã C Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện D Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 44 Hệ thống thông tin đất đai gồm thành phần sau đây A Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng; sở liệu đất đai quốc gia B Hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng; sở liệu; hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai C Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng; sở liệu đất đai quốc gia D Cả a, b c sai 45 Nội dung giám sát công dân quản lý sử dụng đất đai 45 A Định giá đất B Việc thực quyền nghĩa vụ người sử dụng đất C Việc thu, miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế liên quan đến đất đai D Cả a c 46 Hệ thống thông tin đất đai gồm thành phần sau đây A Cơ sở liệu; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống phần mềm ứng dụng B Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin C Cả a b D Cả a b sai 47 Nhận định sau ĐÚNG A Thông tin sở liệu đất đai quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp có giá trị tham khảo hồ sơ dạng giấy B Thông tin sở liệu đất đai quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp có giá trị pháp lý không hồ sơ dạng giấy C Thông tin sở liệu đất đai quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp có giá trị pháp lý cao hồ sơ dạng giấy D Cả a, b c sai 48 Nhận định sau ĐÚNG, dịch vụ công điện tử thực gồm A Kê khai đất đai, tài sản gắn liền với đất; cung cấp thông tin, liệu đất đai; thực giao dịch đất đai tài sản gắn liền với đất B Cung cấp thông tin, liệu; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; thực giao dịch đất đai tài sản gắn liền với đất C Kê khai giao dịch đất đai tài sản gắn liền với đất; cung cấp thông tin, liệu đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất D Cả a, b c sai 49 Nhận định sau ĐÚNG A Cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử dụng đất; chấp, góp vốn quyền sử dụng đất B Cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử dụng đất; không chấp, góp vốn quyền sử dụng đất 46 C Cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất không chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử dụng đất; không chấp, góp vốn quyền sử dụng đất D Cả a, b c sai 50 Nhận định sau ĐÚNG A Tổ chức kinh tế không nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hộ gia đình, cá nhân B Tổ chức kinh tế không nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hộ gia đình, cá nhân, trừ trường hợp phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt C Tổ chức kinh tế không nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hộ gia đình, cá nhân, trừ trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt D Cả a, b c sai 47 ... pháp luật đất đai 01 nhữg nội dung quản lý nhà nước đất đai A Đúng B Sai 42 Theo Luật đất đai 2013, có nội dung quản lý nhà nước đất đai? A 05 B 10 C 15 D 20 43 Luật đất đai số 45 /2013/ QH13... C chưa Hãy chọn câu A Luật đất đai không quy định việc giao đất, cho thuê đất đất có người sử dụng cho người khác B Luật đất đai không quy định việc giao đất, cho thuê đất đất có người sử dụng... ngày Luật đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành thì A Tiếp tục sử dụng đất thời hạn lại dự án mà chuyển sang thuê đất theo quy định Luật đất đai năm 2013 B Chuyển sang thuê đất theo quy định Luật - Xem thêm -Xem thêm 50 câu hỏi trắc nghiệm luật đất đai 2013, 50 câu hỏi trắc nghiệm luật đất đai 2013,
Trắc nghiệm Luật Đất đai có đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm Luật đất đai đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm môn Luật Đất đai - Đề số 1 được sưu tầm và đăng tải, có đáp án đi kèm dành cho các bạn sinh viên chuyên ngành Luật ôn thi đạt kết quả cao. Mời các bạn tải đề miễn phí về tham ý Nếu bạn muốn Tải bài viết này về máy tính hoặc điện thoại, vui lòng kéo xuống cuối bài 1. Luật đất đai chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội có liên quan đến đất ĐúngB. SaiCâu 2. Người sử dụng được phép chuyển quyền sử dụng đất từ khi Luật đất đai năm 1987 có hiệu ĐúngB. SaiCâu 3. Người sử dụng đất cũng có quyền định đoạt đối với đất ĐúngB. SaiCâu 4. Nguồn của Luật đất đai chỉ bao gồm các văn bản pháp luật do cơ quan nhà nước ở trung ương ban ĐúngB. SaiCâu 5. Luật đất đai chỉ là công cụ thực hiện quyền sở hữu nhà nước về đất ĐúngB. SaiCâu 6. Quan hệ pháp luật đất đai bao gồm tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến đất ĐúngB. SaiCâu 7. Tổ chức kinh tế trong nước sử dụng đất không bao gồm các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành lập tại Việt ĐúngB. SaiCâu 8. Hộ gia đình sử dụng đất là những người có cùng hộ khẩu thường ĐúngB. SaiCâu 9. Người có quyền trực tiếp sử dụng đất được coi là chủ thể sử dụng đất trong quan hệ pháp luật đất ĐúngB. SaiCâu 10. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại Việt Nam là những người có quốc tịch Việt Nam đang sinh sống, làm ăn ổn định ở nước ĐúngB. SaiCâu 11. Chỉ có UBND mới có thẩm quyền giao đất, cho thuê ĐúngB. SaiCâu 12. Hạn mức giao đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân được tính riêng theo từng địa ĐúngB. SaiCâu 13. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất khác nhóm đất đều phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm ĐúngB. SaiCâu 14. Chủ thể sử dụng đất xây dựng kinh doanh nhà ở đều được giao đất có thu tiền sử dụng ĐúngB. SaiCâu 15. Trưng dụng đất và thu hồi đất đều dẫn đến việc chấm dứt quyền sử dụng đất của người sử dụng ĐúngB. SaiCâu 16. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được ủy quyền cho cơ quan tài nguyên & môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ĐúngB. SaiCâu 17. Khi cần đất sử dụng cho mục đích phát triển kinh tế thì Nhà nước đều áp dụng biện pháp thu hồi đất của người đang sử dụng để chuyển giao cho nhà đầu ĐúngB. SaiCâu 18. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp đều được chuyển đổi quyền sử dụng đất với hộ gia đình, cá nhân ĐúngB. SaiCâu 19. Người nước ngoài cũng được nhận thừa kế quyền sử dụng đất từ cá nhân trong ĐúngB. SaiCâu 20. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để đầu tư tại Việt Nam được góp vốn bằng quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh ĐúngB. SaiCâu 21. Chỉ khi được UBND cấp tỉnh ủy quyền STN&MT mới được cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng ĐúngB. SaiCâu 22. Khi chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trong cùng nhóm đất, NSDĐ không cần phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm ĐúngB. SaiCâu 23. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng ĐúngB. SaiCâu 24. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính trong quản lý nhà nước về đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu ĐúngB. SaiCâu 25. Chỉ khi sử dụng đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê tổ chức kinh tế mới được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng ĐúngB. SaiĐáp án Trắc nghiệm môn luật đất đai - Đề số 1 Có đáp ánCâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1ACâu 14BCâu 2BCâu 15BCâu 3BCâu 16BCâu 4BCâu 17BCâu 5BCâu 18BCâu 6BCâu 19BCâu 7ACâu 20BCâu 8BCâu 21BCâu 9BCâu 22BCâu 10BCâu 23ACâu 11BCâu 24ACâu 12BCâu 25BCâu 13B-Ngoài Câu hỏi trắc nghiệm môn Luật Đất đai - Đề số 1, mời các bạn tham khảo thêm các tài liệu Cao đẳng - Đại học khác.
Ngày đăng 14/04/2014, 0920 Trắc nghiệm môn luật đất đai Mục lục Trang I Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, trưng dụng đất 4 II Đăng ký quyền sử dụng đất, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thống kê, kiểm kê đất đai 7 III Quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản 18 IV Chế độ sử dụng đất nông nghiệp 21 V Chế độ sử dụng đất phi nông nghiệp 24 VI Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất 26 VII Thủ tục hành chính áp dụng chung khi người sử dụng đất thực hiện các quyền và nghĩa vụ 37 VII I Trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai 39 IX Trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất 47 X Bồi thường đất 57 XI Bồi thường tài sản 61 XII Chính sách hỗ trợ 67 HỎI ĐÁP PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI I. GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT Câu 1. Hộ gia đình tôi muốn thuê đất của Nhà nước để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh. Xin hỏi trong trường hợp này, thẩm quyền quyết định cho thuê đất thuộc cơ quan nào? Điều 37 Luật Đất đai năm 2003 quy định thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất như sau - Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức; giao đất đối với cơ sở tôn giáo; giao đất, cho thuê đất đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài. - Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân; giao đất đối với cộng đồng dân cư. - Ủy ban nhân dân xã, phường thị trấn cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn. Ủy ban nhân dân các cấp không được ủy quyền trong việc quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Như vậy, trong trường hợp trên thẩm quyền quyết định cho hộ gia đình thuê đất để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất – kinh doanh thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi có đất. Câu 2. Thời hạn sử dụng đất do Nhà nước giao, cho thuê được quy định như thế nào? Khi hết thời hạn giao đất, cho thuê đất, nếu người sử dụng đất có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất thì có được Nhà nước gia hạn sử dụng đất hay không? Điều 67 Luật Đất đai năm 2003 quy định thời hạn sử dụng đất được Nhà nước giao, cho thuê như sau 1. Thời hạn giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân là hai mươi năm; thời hạn giao đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng là năm mươi năm. - Thời hạn cho thuê đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng là không quá hai mươi năm; thời hạn cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng là không quá năm mươi năm. Thời hạn giao đất, cho thuê đất được tính từ ngày có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; trường hợp đất được Nhà nước giao, cho thuê trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì thời hạn giao đất, cho thuê đất được tính từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Khi hết thời hạn, người sử dụng đất được Nhà nước tiếp tục giao đất, cho thuê đất nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng, chấp hành đúng pháp luật về đất đai trong quá trình sử dụng và việc sử dụng đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt; 2. Thời hạn sử dụng đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức do được giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 bằng một phần hai thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này, sau đó phải chuyển sang thuê đất; 3. Thời hạn giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân để sử dụng đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; tổ chức kinh tế để thực hiện các dự án đầu tư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam được xem xét, quyết định trên cơ sở dự án đầu tư hoặc đơn xin giao đất, thuê đất nhưng không quá năm mươi năm; đối với dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm, dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn mà cần thời hạn dài hơn thì thời hạn giao đất, cho thuê đất là không quá bảy mươi năm. Khi hết thời hạn, người sử dụng đất được Nhà nước xem xét gia hạn sử dụng đất nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng, chấp hành đúng pháp luật về đất đai trong quá trình sử dụng và việc sử dụng đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt. 4. Thời hạn cho thuê đất để xây dựng trụ sở làm việc của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao là không quá chín mươi chín năm. Khi hết thời hạn, tổ chức đó có thể được Nhà nước Việt Nam xem xét gia hạn hoặc cho thuê đất khác nếu có nhu cầu sử dụng đất; 5. Thời hạn cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn là không quá năm năm; trường hợp cho thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 thì thời hạn thuê đất được xác định theo hợp đồng thuê đất. Câu 3. Công ty A được tỉnh H giao đất để đầu tư xây dựng khu công nghiệp. Nhưng đã hơn 1 năm nay kể từ ngày nhận bàn giao đất trên thực địa, dự án vẫn chưa được tiến hành. Ủy ban nhân dân tỉnh H đã ra quyết định thu hồi diện tích đất đã giao cho công ty A. Quyết định trên của Ủy ban nhân dân tỉnh H có đúng quy định của pháp luật không. Theo quy định của pháp luật thì Nhà nước thu hồi đất trong các trường hợp nào? Theo quy định tại Điều 38 Luật Đất đai năm 2003 thì Nhà nước thu hồi đất trong các trường hợp sau đây 1. Nhà nước sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế; 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm bị giải thể, phá sản, chuyển đi nơi khác, giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng đất; 3. Sử dụng đất không đúng mục đích, sử dụng đất không có hiệu quả; 4. Người sử dụng đất cố ý hủy hoại đất; 5. Đất được giao không đúng đối tượng hoặc không đúng thẩm quyền; 6. Đất bị lấn, chiếm trong các trường hợp sau đây a Đất chưa sử dụng bị lấn, chiếm; b Đất không được chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2003 mà người sử dụng đất do thiếu trách nhiệm để bị lấn, chiếm; 7. Cá nhân sử dụng đất chết mà không có người thừa kế; 8. Người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất; 9. Người sử dụng đất cố ý không thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước; 10. Đất được Nhà nước giao, cho thuê có thời hạn mà không được gia hạn khi hết thời hạn; 11. Đất trồng cây hàng năm không được sử dụng trong thời hạn mười hai tháng liền; đất trồng cây lâu năm không được sử dụng trong thời hạn mười tám tháng liền; đất trồng rừng không được sử dụng trong thời hạn hai mươi bốn tháng liền; 12. Đất được Nhà nước giao, cho thuê để thực hiện dự án đầu tư mà không được sử dụng trong thời hạn mười hai tháng liền hoặc tiến độ sử dụng đất chậm hơn hai mươi bốn tháng so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư, kể từ khi nhận bàn giao đất trên thực địa mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất đó cho phép. Công ty A được giao đất để xây dựng khu công nghiệp nhưng đã không được sử dụng đất trong thời hạn hơn 12 tháng liền. Vậy theo quy định tại điểm 12 trên thì việc Uỷ ban nhân dân tỉnh H ra quyết định thu hồi đất trong trường hợp này là đúng. II. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI Câu 4. Gia đình tôi được nhà nước giao 2 héc ta đất trồng cây hàng năm. Nhưng vừa qua diện tích đất trên bị thu hẹp do sạt lở tự nhiên. Hỏi trong trường hợp này tôi có phải đăng ký lại quyền sử dụng đất không? Xin hỏi việc đăng ký quyền sử dụng đất được thực hiện trong những trường hợp nào và được thực hiện ở đâu? * Theo quy định tại Điều 46 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 38 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai thì việc đăng ký quyền sử dụng đất được thực hiện tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thành lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh; do Uỷ ban nhân dân cấp huyện thành lập thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện. * Đăng ký quyền sử dụng đất gồm đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu và đăng ký biến động về sử dụng đất. 1. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu được thực hiện trong các trường hợp sau a Được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng; b Người đang sử dụng đất mà thửa đất đó chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Đăng ký biến động về sử dụng đất được thực hiện đối với người sử dụng thửa đất đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà có thay đổi về việc sử dụng đất trong các trường hợp sau a Người sử dụng đất thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; b Người sử dụng đất được phép đổi tên; c Có thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích thửa đất; d Chuyển mục đích sử dụng đất; đ Có thay đổi thời hạn sử dụng đất; e Chuyển đổi từ hình thức Nhà nước cho thuê đất sang hình thức Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; g Có thay đổi về những hạn chế quyền của người sử dụng đất; h Nhà nước thu hồi đất. Như vậy, trong trường hợp diện tích đất nông nghiệp của gia đình bạn bị thu hẹp do sạt lở tự nhiên tức là có sự thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích thửa đất nên bạn cần phải thực hiện đăng ký biến động về sử dụng đất. Câu 5. Ông K nhận khoán 2 ha đất của nông trường chè X. Khi ông K đến Ủy ban nhân dân xã nộp đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì cán bộ địa chính của xã trả lời rằng trong trường hợp này ông K không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Cán bộ địa chính xã nói như vậy có đúng không? Cán bộ địa chính xã trả lời ông K như vậy là đúng. Vì theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai thì Nhà nước không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau a Đất do Nhà nước giao để quản lý quy định tại Điều 3 của Nghị định này; b Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý sử dụng; c Người sử dụng đất do thuê, thuê lại của người khác mà không phải là đất thuê hoặc thuê lại trong khu công nghiệp quy định tại điểm d khoản 5 Điều này; d Người đang sử dụng đất mà không đủ điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật Đất đai; đ Người nhận khoán đất trong các nông trường, lâm trường. Câu 6. Những trường hợp nào cần phải được cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất? Theo quy định tại Khoản 5 Điều 41 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai thì trong quá trình sử dụng đất, những trường hợp sau đây phải được cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất a Tạo thửa đất mới do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất; b Tạo thửa đất mới do hợp nhiều thửa đất thành một thửa; c Tạo thửa đất mới trong trường hợp chuyển quyền một phần thửa đất, chuyển mục đích sử dụng một phần thửa đất, Nhà nước thu hồi một phần thửa đất, người sử dụng đất đề nghị tách thửa đất thành nhiều thửa mà pháp luật cho phép; d Khi người sử dụng đất cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đã có hoặc để xây dựng nhà xưởng, cơ sở dịch vụ công nghệ cao và sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ cao trong khu công nghệ cao; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu phi thuế quan và khu công nghiệp, khu giải trí đặc biệt, khu du lịch trong khu thuế quan của khu kinh tế gọi là cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp; đ Ranh giới thửa đất bị thay đổi khi thực hiện kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền công nhận; thực hiện quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền về việc chia tách hoặc sáp nhập tổ chức; thực hiện văn bản về việc chia tách hoặc sáp nhập tổ chức kinh tế phù hợp với pháp luật; thực hiện việc xử lý nợ theo thỏa thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh; thực hiện quyết định hành chính giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai, thực hiện bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án; thực hiện văn bản công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất phù hợp pháp luật; thực hiện việc chia tách quyền sử dụng đất theo văn bản phù hợp với pháp luật đối với hộ gia đình hoặc nhóm người có quyền sử dụng đất chung; e Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người sử dụng đất bị ố, nhòe, rách, hư hại hoặc bị mất. Câu 7. Diện tích đất mà gia đình ông bà C sử dụng là 80 m2, nhưng trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho hộ gia đình ông bà C lại ghi nhầm là 68 m2. Trong trường hợp này thì cơ quan nào có trách nhiệm đính chính giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình ông bà C. Theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29-10-2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai thì khi phát hiện nội dung ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có sai sót thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp; Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh cấp. Như vậy trong trường hợp trên, cơ quan nhà nước có trách nhiệm đính chính giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình ông bà C là Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đã cấp giấy chứng nhận đó. Để thực hiện việc đính chính nội dung ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của mình, ông bà C cần phải làm đơn gửi tới Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đó, trong đơn ghi rõ những sai sót về nội dung đã ghi trên giấy, có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất nơi có đất hoặc biên bản kiểm tra của tổ kiểm tra do cơ quan tài nguyên và môi trường có thẩm quyền đính chính thành lập. Câu 8. Việc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp được thực hiện như thế nào? Trả lời Theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29-10-2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai thì việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp được thực hiện theo quy định sau a Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; sạt lở tự nhiên đối với cả thửa đất; có thay đổi ranh giới thửa đất mà phải cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp thu hồi đất theo quy định tại Điều 38 của Luật Đất đai; c Trường hợp không thu hồi được giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thông báo cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất; d Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp giấy của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp giấy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này. Trường hợp đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất ổn định được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất thì việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chỉ được thực hiện khi có bản án hoặc quyết định của tòa án nhân dân đã được thi hành trừ các trường hợp quy định trên. Câu 9. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho hộ gia đình anh A chỉ ghi họ, tên anh A với lý do vợ anh A là người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Vợ chồng A cho rằng quyền sử dụng đất là tài sản chung của cả vợ và chồng nên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho hộ gia đình anh A cần phải ghi họ, tên của cả hai vợ chồng anh. Xin hỏi pháp luật quy định về vấn đề này như thế nào? Điều 43 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai quy định về việc ghi tên người sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau 1. Đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài sử dụng đất thì ghi tên tổ chức theo quyết định thành lập, giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư. Đối với đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh thì ghi tên đơn vị sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 83 của Nghị định này. 2. Đối với cơ sở tôn giáo sử dụng đất thì ghi tên cơ sở tôn giáo đó. 3. Đối với hộ gia đình sử dụng đất được thực hiện theo quy định sau a Trường hợp hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc quyền sử dụng đất là tài sản chung của cả vợ và chồng thì ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng; trường hợp hộ gia đình đề nghị chỉ ghi họ, tên vợ hoặc họ, tên chồng thì phải có văn bản thoả thuận của vợ và chồng có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. b Trường hợp hộ gia đình sử dụng đất là tài sản chung của cả hộ gia đình không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này thì ghi họ, tên chủ hộ. c Trường hợp hộ gia đình sử dụng đất mà vợ hoặc chồng là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc trường hợp quy định tại Điều 121 của Luật Đất đai thì chỉ ghi họ, tên vợ hoặc họ, tên chồng là cá nhân trong nước. [...]... 2 Điều 87 của Luật Đất đai; trường hợp ranh giới thửa đất chưa được xác định trong hồ sơ địa chính hoặc trên các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai thì diện tích đất ở được xác định không quá năm 05 lần hạn mức diện tích giao đất ở của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 83 và khoản 5 Điều 84 của Luật Đất đai nhưng tổng... hành Luật Đất đai quy định các thành viên của nhóm người sử dụng đất gồm hộ gia đình, cá nhân mà quyền sử dụng đất là tài sản chung thì nhóm người sử dụng đất đó có quyền và nghĩa vụ như quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai Cụ thể, nhóm người sử dụng đất đó có quyền và nghĩa vụ sau đây - Các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 105 và Điều 107 của Luật Đất đai; ... dụng đất Cơ quan thực hiện đăng ký giao dịch bảo đảm về quyền sử dụng đất là Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất IV CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP Câu 18 Vừa qua gia đình nhà ông H được giao 20 héc ta đất trồng cây lâu năm Theo quy định của pháp luật thì việc giao đất cho gia đình ông H có vượt hạn mức cho phép không? Pháp luật quy định như thế nào về hạn mức giao đất nông nghiệp? Điều 70 Luật Đất đai. .. giao đất quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai tức là 25 năm, sau đó chuyển sang thuê đất Nếu hộ gia đình ông C sử dụng diện tích đất trên từ ngày 01 tháng 01 năm 1999 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 đã chuyển sang thuê đất thì được tiếp tục thuê đất theo thời hạn còn lại của thời hạn thuê đất ghi trong hợp đồng thuê đất; trường hợp chưa chuyển sang thuê đất thì phải chuyển sang thuê đất. .. dụng đất nông nghiệp để sản xuất thì thuộc đối tượng được xem xét, giao đất nông nghiệp Câu 21 Đất sử dụng cho kinh tế trang trại bao gồm những loại đất nào? Điều 75 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29-10-2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai quy định Đất sử dụng cho kinh tế trang trại của hộ gia đình, cá nhân bao gồm a Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi... quyền sử dụng đất đối với thửa đất đó không? Theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29-10-2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai thì gia đình ông K đang sử dụng 200m2 mà toàn bộ thửa đất đó không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với thửa đất đó khi có đủ... đối với diện tích đất không vượt quá hạn mức quy định tại Điều 70 của Luật Đất đai; đối với diện tích đất vượt hạn mức thì xử lý theo quy định tại Điều 67 của Luật Đất đai; c Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được Nhà nước giao đất mà đã sử dụng để làm kinh tế trang trại thì phải chuyển sang thuê đất; thời hạn thuê đất là thời hạn còn... 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai quy định đất được tham gia thị trường bất động sản bao gồm 1 Đất mà tài sản gắn liền với đất và quyền sử dụng đất được tham gia thị trường bất động sản bao gồm a Đất sản xuất nông nghiệp, đất rừng sản xuất không phải là rừng tự nhiên được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân; b Đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân... sử dụng đất mà đã chuyển nhượng và không còn đất sản xuất, không còn đất ở, nếu được Nhà nước giao đất lần thứ hai đối với đất nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất, đất ở được miễn tiền sử dụng đất thì không được chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất trong thời hạn 10 năm kể từ ngày được giao đất lần thứ hai Đối chiếu với quy định nêu trên, hộ gia đình ông T sẽ được chuyển nhượng đất rừng... chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được xác định theo quy định sau a Diện tích đất ở là diện tích ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp; b Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn, ao sang đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 87 của Luật Đất đai, khoản 2 và khoản . đất 47 X Bồi thường đất 57 XI Bồi thường tài sản 61 XII Chính sách hỗ trợ 67 HỎI ĐÁP PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI I. GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT Câu 1. Hộ. Đất đai có ghi nhận rõ ranh giới thửa đất ở hoặc thổ cư thì toàn bộ diện tích đất đó được xác định là đất ở theo quy định tại khoản 2 Điều 87 của Luật Đất đai; trường hợp ranh giới thửa đất. dụng đất a Tạo thửa đất mới do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất; b Tạo thửa đất mới do hợp nhiều thửa đất thành một thửa; c Tạo thửa đất mới trong trường hợp chuyển quyền một phần thửa đất, - Xem thêm -Xem thêm Trắc nghiệm luật đất đai, Trắc nghiệm luật đất đai,
câu hỏi trắc nghiệm về pháp luật đất đai Tổng hợp các câu hỏi bán trắc nghiệm môn luật đất đai có … 19 thg 11, 2020 — Không cung cấp hoặc cung cấp thông tin về đất đai không chính xác theo quy định của pháp luật. 10. Cản trở, gây khó khăn đối với việc thực … Xếp hạng 2,5 2 phiếu bầu 240+ câu trắc nghiệm Luật đất đai – Trắc nghiệm Online Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Đất đai dành cho các bạn sinh viên chuyên ngành … Nội dung câu hỏi bao gồm các quy định về chế độ sở hữu đất đai, quyền hạn và … Nguồn của Luật đất đai chỉ bao gồm các văn bản pháp luật do cơ quan nhà … Trắc nghiệm luật đất đai – 123doc Trắc nghiệm môn luật đất đai . đất 47 X Bồi thường đất 57 XI Bồi thường tài sản … sách hỗ trợ 67 HỎI ĐÁP PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI I. GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, … Câu 1. Hộ gia đình tôi muốn thuê đất của Nhà nước để làm mặt bằng xây … 50 câu hỏi trắc nghiệm luật đất đai 2013 – 123doc › Trang chủ › Thể loại khác › Tài liệu khác toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. C. … Câu hỏi trắc nghiệm luật kinh tế phần pháp luật về đầu tư ở việt nam. View đề trắc nghiệm luật đất from KHOA Kế KK01 at Ho Chi Minh City … lợi ích hợp pháp về đấtđai của mìnhB. Được cấp Giấy chứng nhận quyền sử … Bán trắc nghiệm môn luật đất đai có đáp án – Tài liệu, Luận … › tai-lieu › ban-trac-nghiem-mon-l… được pháp luật quy định giống nhau. Sai, vì căn cứ Điều 66 Lđđ 2013 thì chỉ có UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện mới có thẩm quyền thu hồi đất còn căn … Học Luật OnLine – 50 CÂU HỎI NHẬN ĐỊNH MÔN LUẬT ĐẤT … › › posts 120 câu hỏi trắc nghiệm testonline môn Luật Hiến Pháp … Nguồn của Luật đất đai còn có các văn bản pháp luật do cơ quan Nhà nước ở địa phương ban hành … GẦN 100 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP LUẬT ĐẤT ĐAI … › ToiYeuLuat › posts GẦN 100 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP LUẬT ĐẤT ĐAI Câu 1 Tất cả các hợp … có giấy tờ về QSDĐ. Hỏi a. Ông A có được cấp GCNQSDĐ không? Tại sao? … đúng thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về đất đai thì bị phạt tiền … Câu hỏi bán trắc nghiệm môn Luật Đất Đai 2013 có đáp án … › cau-hoi-ban-trac-nghiem-mon-luat-dat-… 12 thg 3, 2017 — 17 – Khi cần đất sử dụng cho mục đích phát triển kinh tế thì Nhà nước đều áp dụng biện pháp thu hồi đất của người đang sử dụng để chuyển … TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI – phạm quang huy › BẤT ĐỘNG SẢN TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI – Detail – Trắc nghiệm … Hệ thống tạo lập website trắc nghiệm trực tuyến miễn phí … Ở mỗi câu hỏi, chọn đáp án đúng 4. Đề thi – Luật đất đai – Một số câu hỏi nhận định môn luật đất … › bai-viet-hoc-thuat › de-thi-luat-dat-dai-… Sai. Nguồn của Luật đất đai còn có các văn bản pháp luật do cơ quan Nhà nước ở địa phương ban hành Bảng giá đất, Quyết định cấp … Ngân hàng Câu hỏi và Đáp án thi công chức chuyên ngành … › san-pham › ngan-hang-cau-hoi-va… Tài liệu dài 52 trang word, gồm 41 câu hỏi có đáp án ôn thi công chức chuyên … xác định loại đất và những hành vi bị nghiêm cấm theo Luật Đất đai năm 2013? … Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai và tổ chức … 379 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Luật Giáo dục ôn thi công chức, viên chức … Đáp án trắc nghiệm Luật Đất đai Việt Nam – EL22 … › luat-dat-dai-viet-nam-el22 22 thg 10, 2018 — Đáp án trắc nghiệm Luật Đất đai Việt Nam – EL22 … Ngành Luật Đất đai là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt … đất thì khi thu hồi đất, nhà nước sẽ không bồi thýờng thiệt hại về đất? sai … Chọn một câu trả lời. Trắc nghiệm môn luật đất đai – Đề số 2 Có đáp án › trac-nghiem › bo-de-trac-nghiem-mon… Bộ đề trắc nghiệm môn luật đất đai số 2 gồm 25 câu hỏi có đáp án giúp các bạn … Câu 2. Mọi tranh chấp về đất đai đều bắt buộc phải thực hiện thủ tục hòa giải tại … Thẩm quyền thu hồi đất và thẩm quyền trưng dụng đất được pháp luật quy … Câu hỏi ôn tập luật đất đai – Tài Liệu – Thư Viện … › tag › cau-hoi-on-tap-luat-dat-dai Câu hỏi tự luận ôn tập – Luật đất đai Hãy phân tích luận đề “Đất đai thuộc sở … “Pháp luật đại cương” cung cấp cho các bạn 40 câu hỏi bài tập trắc nghiệm có đáp … Bộ câu hỏi thi vấn đáp luật đất đai Quan niệm về đất đai của Việt Nam và vai … Câu hỏi trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản … › … › Trang nhất Câu hỏi trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản lý đất đai. Số câu 25; Thời gian 45 phút. Lưu đề thi. Bắt đầu làm bài. Bộ câu hỏi và đáp án Pháp luật về bồi thường, hỗ trợ … – NTO › news › bo-cau-hoi-va-dap-an-… ĐƯỢC SỬ DỤNG VÀ VIẾT TẮT TRONG BỘ CÂU HỎI – ĐÁP ÁN … + Nhà nước nghiêm cấm mọi hoạt động tự ý xây dựng, đầu tư bất động sản trong khu … Câu 5. Việc thông báo thu hồi đất theo quy định pháp luật về đất đai được thực hiện … Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hội thi hòa giải viên giỏi … – Chi tiết tin › tabid › title › ctitle › Default Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hội thi hòa giải viên giỏi lần thứ III năm 2016 … b Tranh chấp phát sinh từ quan hệ dân sự như tranh chấp về quyền sở hữu, hợp đồng … c Giao dịch dân sự vi phạm điều cấm của pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội. … Sau khi hòa giải ở cơ sở không thành thì tranh chấp đất đai do cơ quan nào có … Bo cau hoi trac nghiem – Sở Tư pháp – Vĩnh Phúc › Lists › ThongBao › Attachments BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ GỢI Ý TRẢ LỜI … b Phát hiện mâu thuẫn, tranh chấp có dấu hiệu vi phạm pháp luật về xử lý vi phạm hành chính hoặc pháp luật hình sự. … c Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng. bộ câu hỏi trắc nghiệm và tình huống hội thi hòa giải viên giỏi … › 3.+Bo+cau+hoi+va+goi+y+dap+ B. Vi phạm pháp luật về hôn nhân và gia đình mà theo quy định của pháp luật phải … Câu 47 Theo Luật Đất đai năm 2013, khi có tranh chấp đất đai, các bên. Các tìm kiếm liên quan đến câu hỏi trắc nghiệm về pháp luật đất đai Trắc nghiệm Luật đất đai có đáp an Câu hỏi Luật đất đai 2013 có đáp an Bài tập tình huống luật đất đai Những câu hỏi về Luật đất đai 2013 Post Views 52 Điều hướng bài viết
trắc nghiệm luật đất đai